Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “knowledgeable”

80 câu thật có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knowledgeable nghĩa là hiểu biết. knowledgeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: highly educated. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We will also plan that our teachers and students are enthusiastic and knowledgeable about technology.

    Từ trong câu: knowledgeable, enthusiastic, plan, teacher, student, technology

    «TPACKing for a Wonderful Educational Trip/Group 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266260 (bản sửa đổi 2313256). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With experience and in discussion with knowledgeable colleagues, your skills will increase.

    Từ trong câu: knowledgeable, experience, discussion, colleague, skill, increase

    «Applications of ICT in Libraries/Locating Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58072 (bản sửa đổi 3968259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will support multidisciplinary studies throughout our educational system to build a knowledgeable pool of counterterrorism recruits for the future.

    Từ trong câu: knowledgeable, support, study, throughout, educational, system, build, pool

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I says to Master Fur Cap, as I might to you here, I says, "I'll tell you something, since you seem a knowledgeable man.

    Từ trong câu: knowledgeable, master, fur, cap, tell, something, since, seem

    Rudyard Kipling, Rewards and Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #32772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng knowledgeable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • knowledgeable in indochinese6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowledgeable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowledgeable trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knowledgeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowledgeable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowledgeable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowledgeable: can và could (10 câu), should và ought to (7 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.