Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “knowledgeable”
80 câu thật có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knowledgeable nghĩa là hiểu biết. knowledgeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: highly educated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knowledgeable
Unlike animals, humans are open-minded, knowledgeable, mentally active, creative and curious independent thinkers.
Từ trong câu: knowledgeable, unlike, animal, human, open, mind, mentally, active
«Introduction to Mass Media/Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295560 (bản sửa đổi 4585612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Help desk deals with a few dozen queries daily—anyone who is knowledgeable about the site can help out.
Từ trong câu: knowledgeable, help, desk, deal, dozen, query, daily, anyone
«How Wikipedia Works/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292418 (bản sửa đổi 4672181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The simplest way to learn Things You Are Not Meant To Know is simply to call up and exploit the knowledgeable people.
Từ trong câu: knowledgeable, simple, way, learn, thing, mean, know, simply
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you are knowledgeable in any area Forestry, feel free to improve upon what you see, we would greatly appreciate your contributions.
Từ trong câu: knowledgeable, area, forestry, feel, free, improve, see, greatly
«Forestry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34412 (bản sửa đổi 2327629). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng knowledgeable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- knowledgeable in indochinese6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowledgeable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowledgeable trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knowledgeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowledgeable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowledgeable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowledgeable: can và could (10 câu), should và ought to (7 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.