Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “knowledgeable”

80 câu thật có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knowledgeable nghĩa là hiểu biết. knowledgeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: highly educated. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She was an Upper-Upper, by the way, and the most knowledgeable fracas buff I ever met.

    Từ trong câu: knowledgeable, upper, way, ever, meet

    Mack Reynolds, Frigid Fracas. Nguồn: Project Gutenberg #31008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rules arise from the best practices of knowledgeable professionals.

    Từ trong câu: knowledgeable, rule, arise, best, practice, professional

    «Standard Business Report Model:Principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480872 (bản sửa đổi 4609235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The simplest way to learn Things You Are Not Meant To Know is simply to call up and exploit the knowledgeable people.

    Từ trong câu: knowledgeable, simple, way, learn, thing, mean, know, simply

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was knowledgeable and always knew the best tactics and timings for shrimping to be most successful.

    Từ trong câu: timing, knowledgeable, always, know, best, tactic, successful

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/E.J. Cain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262448 (bản sửa đổi 2145439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • High Pressure Sodium or HPS is the most popular type of bulb among knowledgeable growers today.

    Từ trong câu: sodium, high, pressure, popular, type, bulb, among, knowledgeable

    «Marijuana Cultivation/Fundamentals/Lighting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193310 (bản sửa đổi 3793442). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng knowledgeable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • knowledgeable in indochinese6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowledgeable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowledgeable trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ knowledgeable hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knowledgeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowledgeable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowledgeable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowledgeable: can và could (10 câu), should và ought to (7 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.