Câu tiếng Anh có từ “january”
167 câu thật có từ january hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: january nghĩa là tháng Một, tháng Giêng (tháng đầu tiên trong năm dương lịch). january là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the first month of the year in the Gregorian calendar (January). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ january
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A fortnight later, at about the same hour as in the previous January, the Legion marched into Careta.
Từ trong câu: january, fortnight, legion, late, hour, previous, march
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
January is the month in which the avian population attains its maximum.
Từ trong câu: avian, january, month, population, attain, maximum
Douglas Dewar, A Bird Calendar for Northern India. Nguồn: Project Gutenberg #18237. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had peace been signed in January, there is little doubt that a greater spirit of conciliation would have prevailed.
Từ trong câu: conciliation, peace, sign, january, little, doubt, great, spirit
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A major snow storm and extreme cold hampered progress in late January.
Từ trong câu: hamper, major, snow, storm, extreme, cold, progress, late
«'The Gates' opens in New York City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4618 (bản sửa đổi 4812169). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng january
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ january
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ january trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ january hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ january xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ january gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ january?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ january: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.