Câu tiếng Anh có từ “its”
272 câu thật có từ its hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: its nghĩa là của nó (tính từ sở hữu chỉ vật, con vật hoặc tổ chức). its là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a thing, animal, or organization previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ its
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
‘This thing must take its course.
Từ trong câu: its, thing, take, course
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crocodile passes, but soon the boys appear again, for the procession must continue indefinitely until one of the parties stops or changes its pace.
Từ trong câu: party, indefinitely, its, appear, pace, crocodile, pass, soon
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She must escape and let that choking sob have its way.
Từ trong câu: choke, let, sob, its, escape, way
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, A little southern beauty. Nguồn: Project Gutenberg #79414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It must be a piercer, if it finds its way through your heart,” said Mr. Sikes.
Từ trong câu: find, must, through, mr, way, its, heart
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One may believe that the captain’s wrath was increased to its highest point, and must have made him seriously ill.
Từ trong câu: believe, must, may, him, point, increase, ill, its
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its huge body must have measured forty feet in length, while the batlike wings that supported it in midair had a spread of fully thirty.
Từ trong câu: huge, support, must, thirty, body, forty, length, its
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ its
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ its trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ its hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ its xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ its gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ its?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ its: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.