Câu tiếng Anh có từ “its”
174 câu thật có từ its hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: its nghĩa là của nó (tính từ sở hữu chỉ vật, con vật hoặc tổ chức). its là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a thing, animal, or organization previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ its
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I could hear no noise of its closing behind him.
Từ trong câu: noise, its, hear, close, behind
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was worse than anyone could have dreamed of its being.
Từ trong câu: bad, anyone, this, dream, being, its, than, worse
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I know that one too," he said, giving her its name.
Từ trong câu: give, know, one, he, too, name, its, say
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had come to this place to get away from it, and here was everybody in its different stages.
Từ trong câu: this, get, come, here, different, away, its, everybody
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ its
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ its trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ its hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ its xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ its gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ its?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ its: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.