Câu tiếng Anh có từ “investor”
167 câu thật có từ investor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: investor nghĩa là nhà đầu tư. investor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who commits capital in order to gain financial returns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ investor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Investors, even governments, are human, and before they invest in something they normally want to know: What good is it?
Từ trong câu: investor, even, government, human, invest, something, normally, want
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Investors did not flock to him, but he got together enough to start operations, and the five cars he already had on the rail were earning money.
Từ trong câu: investor, flock, get, together, enough, start, operation, five
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Guarantees to the investor must be balanced by guarantees in the interest of the people whose resources and whose labor go into these developments.
Từ trong câu: balance, resource, guarantee, balanced, investor, interest, people, labor
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Growing oil reserves helped the economy grow and created opportunities for foreign companies and investors.
Từ trong câu: reserve, grow, oil, help, economy, create, opportunity, foreign
«Syria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6193 (bản sửa đổi 11010374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng investor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| institutional investor | 38 lần |
| naylor investor | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ investor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ investor trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ investor hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ investor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ investor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ investor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ investor: Câu phủ định (22 câu), can và could (11 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.