Câu tiếng Anh có từ “investor”
167 câu thật có từ investor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: investor nghĩa là nhà đầu tư. investor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who commits capital in order to gain financial returns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ investor
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Business reports are used as a way of communicating to other businesses and investors the successes and future plans of the company.
Từ trong câu: investor, business, report, use, way, communicate, success, future
«Professional and Technical Writing/Reports», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174651 (bản sửa đổi 4296646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When a business fails, after all, workers lose their jobs, investors lose their money, and owners and managers can lose their dreams.
Từ trong câu: investor, business, fail, worker, lose, job, money, owner
«Principles of Microeconomics/Entry and Exit Decisions in the Long Run», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387250 (bản sửa đổi 3332333). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng investor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| institutional investor | 38 lần |
| naylor investor | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ investor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ investor trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ investor hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ investor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ investor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ investor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ investor: Câu phủ định (22 câu), can và could (11 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.