Câu tiếng Anh có từ “investor”
167 câu thật có từ investor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: investor nghĩa là nhà đầu tư. investor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who commits capital in order to gain financial returns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ investor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The latter has no investor relations to speak of and is disclosure-averse.
Từ trong câu: averse, investor, latter, relation, speak
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Loss averse investors are quick to lock in investment gains (risk averse) and hold on to their losing positions (risk seeking).
Từ trong câu: averse, loss, investor, quick, lock, investment, gain, risk
«Motivation and emotion/Book/2018/Loss aversion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238911 (bản sửa đổi 2785518). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Why, if an expense has not accrued, is it important to tell investors or creditors about future obligations that might occur?
Từ trong câu: accrue, expense, important, tell, investor, future, obligation, occur
«Intermediate Accounting/Liabilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227934 (bản sửa đổi 4104361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng investor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| institutional investor | 38 lần |
| naylor investor | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ investor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ investor trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ investor hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ investor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ investor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ investor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ investor: Câu phủ định (22 câu), can và could (11 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.