Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “investor”

167 câu thật có từ investor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: investor nghĩa là nhà đầu tư. investor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who commits capital in order to gain financial returns. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ investor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A pineapple plantation, for the investor of limited means, ought to prove profitable and encouraging.

    Từ trong câu: pineapple, investor, plantation, limit, mean, ought, prove, profitable

    Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, investors should talk with a licensed financial adviser and carefully review all information available before making any investment decision.

    Từ trong câu: adviser, investor, talk, license, financial, carefully, review, information

    «Separately managed account», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175284 (bản sửa đổi 10828648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • None but the capitalist, the investor, or the business man with money for his business, should come to Porto Rico with anything more in view than an outing or a vacation.

    Từ trong câu: outing, none, capitalist, investor, business, man, money, come

    A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng investor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
institutional investor38 lần
naylor investor8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ investor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ investor trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ investor hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ investor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ investor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ investor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ investor: Câu phủ định (22 câu), can và could (11 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.