Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invert”

133 câu thật có từ invert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invert nghĩa là đảo ngược. invert là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make an inversion (in a musical composition). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invert

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In order to empty a trap it may be inverted and the dead flies shaken down.

    Từ trong câu: invert, shaken, order, empty, trap, dead, fly, shake

    F. C. Bishopp, Flytraps and Their Operation [1921]. Nguồn: Project Gutenberg #63226. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Far down the inverted telescope he saw the faint white figure of May Welland--in New York.

    Từ trong câu: invert, telescope, far, down, saw, faint, white, figure

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before we pass on, we note the strange inverted sequence of events which may attend on fostered liberty.

    Từ trong câu: sequence, invert, pass, note, strange, event, attend, foster

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • See below for alternative conventions which may apparently or actually invert the sense of the rotation produced by these matrices.

    Xem bên dưới để biết các quy ước thay thế có thể đảo ngược rõ ràng hoặc thực tế ý nghĩa của phép quay do các ma trận này tạo ra.

    Từ trong câu: rotation, apparently, invert, below, matrix, alternative, convention, actually

    «Robotic Mechanics and Modeling/Kinematics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=258998 (bản sửa đổi 2190988). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng invert

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invert commas84 lần
invert amplifier68 lần
amp invert50 lần
invert cone64 lần
invert input110 lần
invert pyramid44 lần
invert asterism10 lần
invert funnel16 lần
invert sexuality12 lần
invert meiosis10 lần
invert cones13 lần
invert integrator7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invert

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invert trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ invert hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invert gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invert?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invert: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.