Câu tiếng Anh có từ “invert”
123 câu thật có từ invert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invert nghĩa là đảo ngược. invert là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make an inversion (in a musical composition). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invert
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The truth which is presented to you, will be colored, distorted, inverted by the eye which receives it.
Từ trong câu: invert, truth, present, color, eye, receive
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its first consequence has been to invert the first principle of Democracy, that the will of the majority of numbers shall rule the land.
Từ trong câu: invert, first, consequence, principle, democracy, majority, number, rule
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 4 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its first consequence has been to invert the first principle of Democracy, that the will of the majority shall rule the land.
Từ trong câu: democracy, invert, first, consequence, principle, majority, rule, land
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The accompanying view, though it exhibits the hut rather in an inverted manner, will give the reader a fair idea of its character.
Từ trong câu: exhibit, invert, reader, hut, accompany, view, though, rather
Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa, Vol. 4 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #76319. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invert trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ invert hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invert gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invert: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.