Câu tiếng Anh có từ “invert”
133 câu thật có từ invert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invert nghĩa là đảo ngược. invert là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make an inversion (in a musical composition). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invert
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To be fully convinced of this it needs but to observe how the proposition looks when inverted.
Từ trong câu: invert, fully, convince, need, observe, proposition, look
Herbert Spencer, The Data of Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #46129. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inverted commas are often used to denote speech.
Từ trong câu: invert, comma, often, use, denote, speech
«Koine Greek/2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18603 (bản sửa đổi 3329850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is also assisted by diminishing the pressure of the steam--or, if necessary, inverting the motion of the wheels.
Từ trong câu: steam, invert, assist, diminish, pressure, necessary, motion, wheel
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 10, No. 287, December 15, 1827. Nguồn: Project Gutenberg #12496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They thus repeat in inverted form the curious feat in intellectual acrobatics performed by Professor Seligman, who believes in historical materialism, but rejects Socialism.
Từ trong câu: acrobatics, thus, repeat, invert, form, curious, feat, intellectual
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invert trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ invert hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invert gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invert: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.