Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intermission”

94 câu thật có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intermission nghĩa là sự tạm dừng. intermission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of suspending activity temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intermission

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • During an intermission, the candidates in a debate would respectfully turn away, so as to give each other room to breathe.

    Từ trong câu: intermission, candidate, debate, turn, away, give, room, breathe

    «Guide to Social Activity/Body Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10198 (bản sửa đổi 3101585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He would reply to their eminences, he said, the moment his cough abated, the moment he felt any intermission of his excruciating pains.

    Từ trong câu: intermission, reply, eminence, moment, cough, feel, pain

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When there was more than usual to be done, their tea would be brought to them where they sat, and there would be no intermission.

    Từ trong câu: intermission, usual, tea, bring, sit

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would then continue working all day until four o clock, stopping only for breakfast, and dispensing with the usual intermission from twelve to two.

    Từ trong câu: dispense, intermission, continue, work, day, until, four, clock

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps it would be better to say it was continued; for the war had witnessed no intermission of the senseless proceedings of the Mexican politicians.

    Từ trong câu: witness, politician, intermission, perhaps, better, continue, war, proceed

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intermission

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moment's intermission41 lần
sans intermission14 lần
briefest intermission6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermission

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermission trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intermission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermission gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermission?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermission: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.