Câu tiếng Anh có từ “intermission”
94 câu thật có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intermission nghĩa là sự tạm dừng. intermission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of suspending activity temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intermission
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
From that time to this, with occasional intermissions, the war has been going on.
Từ trong câu: intermission, time, occasional, war, go
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At times they are so severe, and have such short intermissions, that the disease has been mistaken for tetanus.
Từ trong câu: intermission, time, severe, short, disease
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These rich mines of Zacatecas have been worked with little intermission for over three hundred years, and are considered to be inexhaustible.
Từ trong câu: inexhaustible, intermission, rich, mine, work, little, hundred, year
Maturin M. Ballou, Aztec Land. Nguồn: Project Gutenberg #29747. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intermission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| moment's intermission | 41 lần |
| sans intermission | 14 lần |
| briefest intermission | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermission trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intermission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermission gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermission: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.