Câu tiếng Anh có từ “intermission”
94 câu thật có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intermission nghĩa là sự tạm dừng. intermission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of suspending activity temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intermission
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
During an intermission, while others were leaving, the stranger got up and left with his dog.
Từ trong câu: intermission, other, leave, stranger, get, up, dog
Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This life he led, while he was writing his books, for two months together, without intermission.
Cuộc sống này, ông đã sống, trong khi viết sách, cùng nhau trong hai tháng không ngừng nghỉ.
Từ trong câu: intermission, life, lead, write, book, month, together
Wilkie Collins, My Miscellanies, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intermission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| moment's intermission | 41 lần |
| sans intermission | 14 lần |
| briefest intermission | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermission trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intermission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermission gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermission: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.