Câu tiếng Anh có từ “intermission”
94 câu thật có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intermission nghĩa là sự tạm dừng. intermission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of suspending activity temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intermission
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Hence the twanging and humming and rustling proceeded with even less intermission than usual.
Từ trong câu: hence, intermission, proceed, even, less, usual
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To live in fantasy is often more rewarding than to have it fulfilled and many Macedonians were grateful for the intermission in their hundred years of solitude.
Từ trong câu: fantasy, live, often, reward, fulfill, many, grateful, intermission
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intermission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| moment's intermission | 41 lần |
| sans intermission | 14 lần |
| briefest intermission | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermission trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intermission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermission gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermission: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.