E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intermission”

84 câu thật có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intermission nghĩa là sự tạm dừng. intermission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of suspending activity temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intermission

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Baker calls Intermission a "prime example of Hopper's austere realist vision".

    Từ trong câu: austere, intermission, baker, call, prime, example, realist, vision

    «San Francisco Museum of Modern Art buys Edward Hopper valued at over $25 million», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=398518 (bản sửa đổi 4825587). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He sounded their praises without intermission among the settlers on Clinch River, and soon induced a number of persons to agree to accompany him on his return to Boonesborough.

    Từ trong câu: clinch, sound, praise, intermission, among, settler, river, soon

    Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intermission

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moment's intermission41 lần
sans intermission14 lần
briefest intermission6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermission

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermission trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intermission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermission gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermission?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermission: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.