Câu tiếng Anh có từ “intermission”
94 câu thật có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intermission nghĩa là sự tạm dừng. intermission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of suspending activity temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intermission
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Ernest took my fan from my hand and fanned me without intermission, or I think I must have fainted.
Ernest giật lấy chiếc quạt từ tay tôi và quạt cho tôi không ngừng nghỉ, nếu không tôi nghĩ chắc mình đã ngất đi mất.
Từ trong câu: intermission, take, fan, hand, think, faint
Caroline Lee Hentz, Ernest Linwood; or, The Inner Life of the Author. Nguồn: Project Gutenberg #20462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Children have to have some type of stopping points and or brief "intermissions" to keep them interested and engaged in the lesson.
Từ trong câu: intermission, child, type, stop, point, brief, keep, interest
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 9/9.5.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194548 (bản sửa đổi 4664193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intermission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| moment's intermission | 41 lần |
| sans intermission | 14 lần |
| briefest intermission | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermission trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intermission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermission gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermission: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.