Câu tiếng Anh có từ “intermission”
94 câu thật có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ intermission
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In this way the operation is a continuous one, and may be continued for days without intermission.
Từ trong câu: intermission, way, operation, continuous, continue, day
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their climate is warm and the seasons extremely wet, the rains commencing in May, and continuing with occasional intermission until February.
Từ trong câu: intermission, climate, warm, season, extremely, wet, rain, continue
William Cornwallis, Sir Harris, The Highlands of Ethiopia. Nguồn: Project Gutenberg #35369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intermission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| moment's intermission | 41 lần |
| sans intermission | 14 lần |
| briefest intermission | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermission trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ intermission hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermission: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.