Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insensitive”

59 câu thật có từ insensitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insensitive nghĩa là vô cảm. insensitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not responsive to physical stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insensitive

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • For example, a COLLATION may be case-sensitive, while another COLLATION may be case-insensitive.

    Từ trong câu: insensitive, example, case, sensitive, another

    «MySQL/Language/Operators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241813 (bản sửa đổi 3757530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a possibility that telephone receivers may be rendered insensitive to any sound other than Morse signals.

    Từ trong câu: insensitive, possibility, telephone, render, sound, signal

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a singular fact that this cerebral substance is insensitive, and may be cut without causing pain.

    Từ trong câu: insensitive, singular, fact, substance, cut, cause, pain

    Joseph C. Hutchison, A Treatise on Physiology and Hygiene For Educational Institutions and General Readers. Nguồn: Project Gutenberg #34211. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A damaged touch screen of a smartphone after a drop might be insensitive to touch, making it impossible access files.

    Từ trong câu: insensitive, damage, touch, screen, smartphone, drop, make, impossible

    «Backup/Causes of data loss», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287620 (bản sửa đổi 2675272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Narcissism may bring to mind someone who is rude and arrogant, selfish and insensitive to the feelings of others around them, a narcissist.

    Lòng tự ái có thể khiến người ta nhớ đến một người thô lỗ và kiêu ngạo, ích kỷ và thiếu nhạy cảm với cảm xúc của những người xung quanh, một người tự ái.

    Từ trong câu: insensitive, bring, mind, someone, rude, arrogant, selfish, feel

    «Motivation and emotion/Book/2010/Narcissism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98989 (bản sửa đổi 2721867). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A grain of sand, lodging in an insensitive eye, may cause inflammation and even the loss of sight.

    Từ trong câu: inflammation, insensitive, grain, sand, lodge, eye, cause, even

    Joseph C. Hutchison, A Treatise on Physiology and Hygiene For Educational Institutions and General Readers. Nguồn: Project Gutenberg #34211. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insensitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insensitive trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ insensitive hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insensitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insensitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insensitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insensitive: Câu phủ định (10 câu), may và might (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.