Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insensitive”

59 câu thật có từ insensitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insensitive nghĩa là vô cảm. insensitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not responsive to physical stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insensitive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Colors can be specified by name in a case insensitive string.

    Từ trong câu: insensitive, color, specify, name, case, string

    «OpenSCAD User Manual/Transformations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214094 (bản sửa đổi 4659665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can be shaped with heat and is insensitive to moisture.

    Từ trong câu: insensitive, shape, heat, moisture

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And as children are - they can be cruel, insensitive, and unable to delay the satisfaction of their urges and desires.

    Từ trong câu: insensitive, child, cruel, unable, delay, satisfaction, urge, desire

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The "blasting gelatin" thus discovered proved to be so insensitive to shock that it could be safely transported or fired from a cannon.

    Từ trong câu: insensitive, blast, thus, discover, prove, shock, safely, transport

    Edwin E. Slosson, Creative Chemistry: Descriptive of Recent Achievements in the Chemical Industries. Nguồn: Project Gutenberg #17149. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insensitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insensitive trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ insensitive hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insensitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insensitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insensitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insensitive: Câu phủ định (10 câu), may và might (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.