E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insensitive”

59 câu thật có từ insensitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insensitive nghĩa là vô cảm. insensitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not responsive to physical stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insensitive

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Although we are constantly surrounded by music, there are also people who are insensitive to it.

    Từ trong câu: insensitive, although, constantly, surround, music, people

    «Western Music History/Contemporary Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117621 (bản sửa đổi 4584050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a possibility that telephone receivers may be rendered insensitive to any sound other than Morse signals.

    Từ trong câu: insensitive, possibility, telephone, render, sound, signal

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was tedium, rather, in the possession of bodies as durable as metal, as renewable as wax, as insensitive as water.

    Từ trong câu: tedium, insensitive, durable, rather, possession, body, metal, wax

    Edmund Gosse, Hypolympia; Or, The Gods in the Island, an Ironic Fantasy. Nguồn: Project Gutenberg #28270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insensitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insensitive trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ insensitive hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insensitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insensitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insensitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insensitive: Câu phủ định (10 câu), may và might (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.