Câu tiếng Anh có từ “insensitive”
59 câu thật có từ insensitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insensitive nghĩa là vô cảm. insensitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not responsive to physical stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insensitive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Perhaps those fifteen years were the most entirely vulgar period of our history, and vulgarity springs from an insensitive condition of mind.
Từ trong câu: insensitive, perhaps, fifteen, year, entirely, period, history, spring
Henry Woodd Nevinson, Essays in Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #11079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among the best "L B cells," some are "anode cells" and others are "cathode cells," while still others are absolutely insensitive to reversal of current or to the action of light.
Từ trong câu: insensitive, among, best, cell, other, still, absolutely, current
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insensitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insensitive trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ insensitive hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insensitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insensitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insensitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insensitive: Câu phủ định (9 câu), may và might (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.