Câu tiếng Anh có từ “insensitive”
59 câu thật có từ insensitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insensitive nghĩa là vô cảm. insensitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not responsive to physical stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insensitive
Occasionally a cell will persist in remaining in the insensitive state.
Từ trong câu: insensitive, occasionally, cell, persist, remain, state
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A digital output signal is relatively insensitive to noise, which means a small amplitude will do the trick.
Từ trong câu: insensitive, digital, output, signal, relatively, noise, mean, small
«Embedded Control Systems Design/Hardware peripherals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116336 (bản sửa đổi 3274468). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A person insensitive to levels of irony in language will normally find satires difficult to follow (unless the irony is very obvious).
Từ trong câu: insensitive, person, level, irony, language, normally, find, difficult
«LS3000A Introduction to Wit and Satire», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84803 (bản sửa đổi 467914). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insensitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insensitive trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ insensitive hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insensitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insensitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insensitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insensitive: Câu phủ định (9 câu), may và might (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.