Câu tiếng Anh có từ “inhale”
129 câu thật có từ inhale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inhale nghĩa là hít vào. inhale là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: draw deep into the lungs in by breathing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inhale
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They did not know that they were rejecting the very cordial of life and inhaling poison when they kept the room so close.
Từ trong câu: inhale, know, reject, life, poison, keep, room, close
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The atmosphere was becoming rather too highly charged with patriotic fire to be comfortably inhaled by the governor and the bipeds of the crown.
Từ trong câu: inhale, atmosphere, become, rather, highly, charge, patriotic, fire
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Unconscious of the formidable dispositions of their neighbours, Sibyll and Warner were inhaling the sweet air of the early spring in their little garden.
Không ý thức được tính cách ghê gớm của những người hàng xóm, Sibyll và Warner đang hít thở không khí ngọt ngào của mùa xuân trong khu vườn nhỏ của họ.
Từ trong câu: inhale, unconscious, formidable, disposition, neighbor, sweet, air, early
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last of the Barons: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #7723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The abruptness of the movements of the man who was manipulating him, the freshness of the night, the air which he could inhale freely, had roused him from his lethargy.
Từ trong câu: inhale, manipulate, lethargy, movement, man, night, air, freely
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inhale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhale trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ inhale hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inhale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhale gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhale: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.