Câu tiếng Anh có từ “inhale”
130 câu thật có từ inhale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inhale nghĩa là hít vào. inhale là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: draw deep into the lungs in by breathing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inhale
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You must have a sound heart, to be able to inhale it at that rate.
Từ trong câu: inhale, sound, heart, able, rate
Florence Marryat, Driven to bay, Vol. 3 (of 3) · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Each whiff which the smoker inhales has to be procured by applying the pipe to the lamp.
Từ trong câu: inhale, smoker, apply, pipe, lamp
E. Ray, Sir Lankester, Science from an Easy Chair · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Would that he consumed his own smoke! for his smoke is horrible to inhale, and inhale it you must, and not only that, but you must live in it for the time.
Từ trong câu: inhale, consume, smoke, horrible, live, time
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
All experiments must take place in the fume cupboard, this inhales all the toxins and poisonous gases whilst experiment is taking place.
Từ trong câu: fume, cupboard, experiment, take, place, inhale, poisonous, gas
«A-level Applied Science/Finding out about substances/Chromatography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98054 (bản sửa đổi 4652450) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inhale
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhale trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ inhale hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inhale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhale gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhale: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.