Câu tiếng Anh có từ “inhale”
130 câu thật có từ inhale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inhale nghĩa là hít vào. inhale là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: draw deep into the lungs in by breathing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inhale
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The oxygen is released into the air, where it can be inhaled by animals.
Từ trong câu: inhale, oxygen, release, air, animal
«FHSST Biology/Contents/Index/SCP/Energy/Photosynthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30124 (bản sửa đổi 4651561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All these faulty movements will be superseded by a bulging out of the abdomen, which will be proportioned to the amount of air inhaled.”
Từ trong câu: inhale, faulty, movement, out, proportion, amount, air
Alice B. Stockham, Tokology. Nguồn: Project Gutenberg #70448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It smelled so sweet that all cares and sorrows were forgotten by those who inhaled its fragrance!
Từ trong câu: fragrance, inhale, smell, sweet, care, sorrow, forget
H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It cannot be said that these fumes were inhaled by accident.
Từ trong câu: fume, inhale, can, accident
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is particularly true when the drugs are administered by the more potent routes (injection, inhaled).
Từ trong câu: potent, particularly, true, drug, administer, route, injection, inhale
«Psychiatric Disorders/Substance abuse disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94216 (bản sửa đổi 3267375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inhale
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhale
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhale trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ inhale hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inhale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhale gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhale?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhale: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.