Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inhale”

130 câu thật có từ inhale hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inhale nghĩa là hít vào. inhale là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: draw deep into the lungs in by breathing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inhale

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He was anxious to return to Charleston that he might yield up his breath where he first inhaled the atmosphere.

    Từ trong câu: inhale, anxious, return, yield, up, breath, first, atmosphere

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The valve was then slightly turned on, in order that she might inhale but a very small quantity of chloroform.

    Từ trong câu: inhale, valve, slightly, turn, order, small, quantity

    John Snow, On chloroform and other anæsthetics: their action and administration. Nguồn: Project Gutenberg #68315. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a constant bloomer and its perfume is so freely and generously sent forth that all may inhale and enjoy.

    Từ trong câu: inhale, freely, perfume, generously, constant, send, forth, enjoy

    Lillian Elizabeth Roy, Norma: A Flower Scout. Nguồn: Project Gutenberg #67091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This avoids using turpentine, whose fumes may be harmful if inhaled, and is a fires risk.

    Từ trong câu: fume, avoid, use, harmful, inhale, fire, risk

    «Water-mixable oil paint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=477741 (bản sửa đổi 8872053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A smoker may have the freedom to smoke, but that freedom does not extend to forcing others to inhale secondhand smoke.

    Từ trong câu: smoker, freedom, smoke, extend, force, other, inhale

    «Global Perspective/Your Freedom Ends Where Mine Begins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318763 (bản sửa đổi 2835221). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inhale

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inhale the fragrance100 lần
inhale the perfume88 lần
inhale the odor45 lần
inhale the aroma20 lần
inhale the fumes24 lần
inhale the elixir17 lần
inhale corticosteroids11 lần
inhale the odour21 lần
inhale the odors13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhale

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhale trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ inhale hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inhale xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhale gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhale?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhale: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.