Câu tiếng Anh có từ “indulgently”
42 câu thật có từ indulgently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indulgently nghĩa là một cách khoan dung. indulgently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an indulgent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indulgently
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You have watched them grow, and therefore will view them kindly and indulgently.
Từ trong câu: indulgently, watch, grow, therefore, view, kindly
Georg Ebers, The Burgomaster's Wife: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #5578. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ll answer both them questions while we rest a bit,” said the fat man indulgently.
Từ trong câu: indulgently, answer, question, rest, bit, fat, man
Henry W. Patterson, Hidden guns. Nguồn: Project Gutenberg #72146. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Well," the fat man says indulgently, "you come in to-morrow morning at eight and I'll give you a job."
Từ trong câu: indulgently, well, fat, man, come, morning, eight, give
John, Mrs. Van Vorst, The Woman Who Toils Being the Experiences of Two Gentlewomen as Factory Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, we'll see," smiled the mother indulgently, as the crowd broke up and departed, while Peace and Hector divided the spoils in the corner.
Từ trong câu: indulgently, well, see, smile, mother, crowd, break, up
Ruth Brown MacArthur, At the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #23785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The King, who thought it proper that his aide-de-camp, General Rapp, should mourn his former master, will no doubt feel indulgently for me.
Nhà vua, người cho rằng việc trợ lý quân đội của mình, Tướng Rapp, nên thương tiếc người chủ cũ của mình là điều đúng đắn, chắc chắn sẽ cảm thấy thương xót tôi.
Từ trong câu: indulgently, king, think, proper, camp, general, mourn, former
Honoré de Balzac, The Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #1380. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indulgently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| smiled indulgently | 196 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulgently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulgently trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ indulgently hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indulgently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulgently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulgently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulgently: Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.