Câu tiếng Anh có từ “indulgently”
47 câu thật có từ indulgently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indulgently nghĩa là một cách khoan dung. indulgently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an indulgent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indulgently
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The lisping little man with the straw-colored mustache smiled indulgently and pulled out a roll, from which he stripped a five-dollar note.
Từ trong câu: indulgently, little, man, straw, color, mustache, smile, pull
Clarence Louis, -1922 Cullen, Taking Chances. Nguồn: Project Gutenberg #37477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surely the shackles of state are very heavy, or ere this he would have granted my prayer, which he has listened to so oft indulgently."
Từ trong câu: indulgently, surely, heavy, prayer, listen, state, grant
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this way she seems to flatter his decisions, which makes him smile quite indulgently at her, and hold her ascendency over his apparently veering mind.
Từ trong câu: indulgently, way, seem, flatter, decision, make, smile, quite
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indulgently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| smiled indulgently | 196 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulgently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulgently trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ indulgently hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indulgently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulgently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulgently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulgently: Quá khứ đơn (18 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.