Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indulgently”

47 câu thật có từ indulgently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indulgently nghĩa là một cách khoan dung. indulgently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an indulgent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indulgently

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But Forrester saw at the same moment that his listener didn’t know how it was, for all he was smiling indulgently.

    Từ trong câu: indulgently, saw, moment, listener, know, smile

    Marjorie L. C. Pickthall, Angels' Shoes, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #59197. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We certainly like your nerve,” remarked Burd, indulgently, not annoyed in the least by the indignant glances from three pairs of feminine eyes.

    Từ trong câu: indulgently, certainly, like, nerve, remark, annoy, least, indignant

    Margaret Penrose, The Radio Girls at Forest Lodge; or, The Strange Hut in the Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #61592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But then she said indulgently that humans were always more clumsy and slow than Eggs and most of them never seemed really to learn to fly at all.

    Từ trong câu: indulgently, human, always, clumsy, slow, egg, never, seem

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Not unnatural," said the Parson indulgently; "but he visits his parents; he is a good son, at all events, then?"

    Từ trong câu: unnatural, indulgently, visit, parent, good, son, event

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indulgently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smiled indulgently196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulgently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulgently trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ indulgently hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indulgently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulgently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulgently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulgently: Quá khứ đơn (18 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.