Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indulgently”

46 câu thật có từ indulgently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indulgently nghĩa là một cách khoan dung. indulgently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an indulgent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indulgently

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Eugene Scribe--another amateur lawyer--as M. de Guillonnet-Merville indulgently remarked, had just left the office, and Honore was established at the desk and table vacated by him.

    Từ trong câu: indulgently, another, amateur, lawyer, be, remark, leave, office

    Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the moment she approached, Leonore had said, indulgently: "Four years! four winters!--without doubt Clarisse exaggerates."

    Từ trong câu: exaggerate, indulgently, moment, approach, four, year, winter, doubt

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indulgently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smiled indulgently196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulgently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulgently trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ indulgently hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indulgently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulgently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulgently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulgently: Quá khứ đơn (18 câu), Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.