Câu tiếng Anh có từ “indulgent”
116 câu thật có từ indulgent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indulgent nghĩa là chiều chuộng. indulgent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or given to yielding to the wishes of someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indulgent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
So, in the same way that actually consuming indulgent food can cause feelings of guilt, so can just imagining the consumption.
Từ trong câu: indulgent, way, actually, consume, food, cause, feel, guilt
«Motivation and emotion/Book/2020/Guilty pleasure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266437 (bản sửa đổi 2580502). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So I sought out a school conducted on a more indulgent system, and near enough to permit of my visiting her often, and bringing her home sometimes.
Từ trong câu: indulgent, seek, out, school, conduct, system, near, enough
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Westgate, however, was not to enjoy much longer the entertainment with which an indulgent husband had desired to keep her provided.
Từ trong câu: keep, indulgent, which, entertainment, provided, enjoy, husband, desire
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She treated her therefore, with all the indulgent fondness of a parent towards a favourite child on the last day of its holidays.
Từ trong câu: parent, holiday, indulgent, fondness, treat, therefore, toward, favorite
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indulgent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulgent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulgent trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ indulgent hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indulgent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulgent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulgent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulgent: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.