E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indulgent”

108 câu thật có từ indulgent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indulgent nghĩa là chiều chuộng. indulgent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or given to yielding to the wishes of someone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indulgent

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The children named in the story were certainly kind-hearted towards their little pet, and very indulgent.

    Từ trong câu: indulgent, child, name, story, certainly, kind, heart, toward

    M. H., 1816-1860 [Editor] Adams, Small Means and Great Ends. Nguồn: Project Gutenberg #11435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indulgent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indulgent parent85 lần
self indulgent543 lần
foolishly indulgent21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulgent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulgent trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ indulgent hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indulgent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulgent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulgent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulgent: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.