Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indulgent”

116 câu thật có từ indulgent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indulgent nghĩa là chiều chuộng. indulgent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or given to yielding to the wishes of someone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indulgent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I have always found you good, kind, and indulgent masters, and still find you so.”

    Từ trong câu: indulgent, always, find, good, kind, master, still

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My lord of Alva has always been to me loving and indulgent.

    Từ trong câu: indulgent, always, love

    Archibald Clavering Gunter, The First of the English: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But since their talent for music has brought them precociously into public notice, I must beg for your kind and indulgent patronage and--leave to take them back to the swamp.'

    Từ trong câu: indulgent, precociously, talent, beg, since, public, music, bring

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • To the Public, for the indulgent ear it has inclined to a plain tale with few pretensions.

    Từ trong câu: incline, public, indulgent, ear, plain, tale

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indulgent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indulgent parent85 lần
self indulgent543 lần
foolishly indulgent21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulgent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulgent trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ indulgent hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indulgent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulgent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulgent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulgent: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.