Câu tiếng Anh có từ “indulgent”
115 câu thật có từ indulgent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indulgent nghĩa là chiều chuộng. indulgent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or given to yielding to the wishes of someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indulgent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
How is it possible to be indulgent to error, when we are firmly persuaded that such error must lead to eternal condemnation?
Từ trong câu: indulgent, possible, error, firmly, persuade, lead, eternal
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But since their talent for music has brought them precociously into public notice, I must beg for your kind and indulgent patronage and--leave to take them back to the swamp.'
Từ trong câu: indulgent, precociously, talent, beg, since, public, music, bring
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Must blink at mine, indulgent to their own.
Từ trong câu: blink, indulgent
«Collaborative play writing/Cardenio/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96585 (bản sửa đổi 1216418). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On Ledstone's fascinating attentions, no less than on the Aikenheads' affectionate and indulgent friendship, he had to ask her to turn her back.
Từ trong câu: fascinating, indulgent, affectionate, fascinate, attention, less, friendship, ask
Anthony Hope, Mrs. Maxon Protests. Nguồn: Project Gutenberg #41182. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If any of these should prove to be inaccurate, I must rely upon the charity and courtesy of my readers for only indulgent criticism.H.M.W.
Từ trong câu: inaccurate, prove, rely, charity, courtesy, reader, indulgent, criticism
Harriet Manning Whitcomb, Annals and Reminiscences of Jamaica Plain. Nguồn: Project Gutenberg #7046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indulgent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulgent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulgent trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ indulgent hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indulgent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulgent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulgent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulgent: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.