Câu tiếng Anh có từ “inducement”
102 câu thật có từ inducement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inducement nghĩa là sự xúi giục. inducement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a positive motivational influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inducement
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"No inducement you could offer would keep me in England."
Từ trong câu: inducement, offer, keep
William Le Queux, Behind the Throne · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
There is therefore every inducement to throw out the question: could we not do without this ambiguous letter in Novial?
Từ trong câu: inducement, therefore, every, throw, out, question, ambiguous, letter
«Novial/AIL Z», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86686 (bản sửa đổi 4113660) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The mother still kept to her first determination, and even the inducement of an automobile ride could not coax it away.
Từ trong câu: inducement, coax, mother, still, keep, first, determination, even
Emma C. Dowd, Doodles, the Sunshine Boy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Transition being so facile, what can be any man’s inducement to tarry in one spot?
Từ trong câu: transition, inducement, spot
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
There was little inducement to look for evidence when an appeal could be made to superstitious fear.
Từ trong câu: appeal, inducement, little, look, evidence, make, fear
Bishop of Tours, Saint Gregory, History of the Franks · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
But what inducement can have made uncle Jean go in with such a step, really puzzles me.
Từ trong câu: jeans, puzzle, inducement, make, uncle, go, step, really
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II. · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng inducement
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| additional inducement | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inducement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inducement trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ inducement hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inducement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inducement gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inducement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inducement: Câu phủ định (21 câu), Tương lai với will (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.