Câu tiếng Anh có từ “inducement”
92 câu thật có từ inducement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inducement nghĩa là sự xúi giục. inducement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a positive motivational influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inducement
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He would not stay in Dublin, under any inducement whatever; and he would go to London.
Từ trong câu: inducement, stay, whatever, go
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"No inducement you could offer would keep me in England."
Từ trong câu: inducement, offer, keep
William Le Queux, Behind the Throne. Nguồn: Project Gutenberg #41462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The remaining fifteen Supervisors would to a certainty have sworn they voted for the several measures without inducement.
Từ trong câu: inducement, remain, fifteen, supervisor, certainty, swear, vote, several
Franklin Hichborn, "The System," As Uncovered by the San Francisco Graft Prosecution. Nguồn: Project Gutenberg #43103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His moral condition would improve, because he would have greater inducements to steady and regular labor, and the reward of good conduct would steadily increase.
Từ trong câu: inducement, moral, condition, improve, because, great, steady, regular
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a further inducement, those taking up land would be granted peltry privileges like the habitants.
Từ trong câu: habitant, further, inducement, take, up, land, grant, privilege
William H. Atherton, Montreal, 1535-1914. Vol. 1. Under the French Régime, 1535-1760. Nguồn: Project Gutenberg #47809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inducement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| additional inducement | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inducement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inducement trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ inducement hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inducement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inducement gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inducement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inducement: Câu phủ định (17 câu), Tương lai với will (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.