Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inducement”

100 câu thật có từ inducement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inducement nghĩa là sự xúi giục. inducement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a positive motivational influence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inducement

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Stock had run down; there was little inducement to go into wheat largely.

    Từ trong câu: inducement, stock, run, down, little, go, wheat, largely

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was nothing to show why she had come so near the hut: most probably the hopes of some petty plunder had been the inducement.

    Không có gì cho thấy lý do tại sao cô ấy lại đến gần túp lều như vậy: rất có thể hy vọng về một vụ cướp bóc nhỏ nhặt nào đó đã là động lực.

    Từ trong câu: inducement, nothing, show, come, near, hut, probably, hope

    James O. Brayman, Thrilling Adventures by Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #10765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There Dr. Samuel Johnson and others of prominence who had taken deep interest in the affair, by inducement, argument and threats, cleared up the deception.

    Từ trong câu: threat, inducement, prominence, dr, other, take, deep, interest

    Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He too was dissatisfied with the inducements Detroit offered, and had almost resolved to abandon the attempt and go home.

    Từ trong câu: dissatisfied, dissatisfy, inducement, offer, almost, resolve, abandon, attempt

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inducement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
additional inducement61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inducement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inducement trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ inducement hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inducement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inducement gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inducement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inducement: Câu phủ định (20 câu), Tương lai với will (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.