Câu tiếng Anh có từ “inducement”
90 câu thật có từ inducement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inducement nghĩa là sự xúi giục. inducement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a positive motivational influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inducement
Was he ever offered any inducement--any suggestion made that he would be better off if he told the full story?
Từ trong câu: inducement, ever, offer, suggestion, make, better, off, tell
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inducement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- additional inducement61 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inducement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inducement trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ inducement hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inducement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inducement gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inducement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inducement: Câu phủ định (16 câu), Tương lai với will (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.