Câu tiếng Anh có từ “indirect”
176 câu thật có từ indirect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indirect nghĩa là gián tiếp. indirect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having intervening factors or persons or influences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indirect
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are inevitable substantial, though indirect, contributions of NASA’s continuing efforts in space biology.
Từ trong câu: indirect, inevitable, substantial, though, contribution, continue, effort, space
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is one indirect death in the state.
Từ trong câu: indirect, death, state
«List of North Carolina hurricanes (1980–99)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=656608 (bản sửa đổi 8737627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is another assumption which is more plausible and which is supported by evidence--indirect, it is true, but copious.
Từ trong câu: assumption, plausible, indirect, another, support, evidence, true
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is worth mentioning that there are indirect costs as well as disposal costs.
Từ trong câu: disposal, worth, mention, indirect, cost, well
«Design for the Environment/Oil Sands Extraction Technique», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55258 (bản sửa đổi 2183745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are several categories of impact, but the main ones are direct and indirect.
Từ trong câu: category, several, impact, main, one, direct, indirect
«Saylor.org's Comparative Politics/Privatization in Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280820 (bản sửa đổi 3117066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is hardly a moment in our life when we are not using some of the direct or indirect products of bacterial action.
Từ trong câu: bacterial, hardly, moment, life, use, direct, indirect, product
H. W. Conn, The Story of Germ Life. Nguồn: Project Gutenberg #4962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indirect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indirect taxation | 49 lần |
| indirect taxes | 66 lần |
| indirect costs | 88 lần |
| indirect equilibration | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indirect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indirect trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ indirect hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indirect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indirect gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indirect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indirect: Câu phủ định (17 câu), may và might (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.