Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indirect”

175 câu thật có từ indirect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indirect nghĩa là gián tiếp. indirect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having intervening factors or persons or influences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indirect

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Well, now, do you have any indirect indication or evidence that would associate De Mohrenschildt with the assassination of President Kennedy in any way?

    Từ trong câu: indication, indirect, well, now, evidence, associate, president, way

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The proposal was unacceptable to Austria, because it would have been an indirect recognition on her part of Russia's interest in the conflict.

    Từ trong câu: recognition, unacceptable, indirect, proposal, because, part, interest, conflict

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nearby eco-systems would be indirect stakeholders to this same proposal.

    Từ trong câu: eco, nearby, system, indirect, proposal

    «Professional and Technical Writing/Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169291 (bản sửa đổi 4296640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another mechanism of indirect motif control would be a viral infection leading to loss of the motif upon viral transferring into the host cell.

    Từ trong câu: motif, another, mechanism, indirect, control, infection, lead, loss

    «Structural Biochemistry/Short Linear Motifs and Viral Infection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281873 (bản sửa đổi 3653122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng indirect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indirect taxation49 lần
indirect taxes66 lần
indirect costs88 lần
indirect equilibration9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indirect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indirect trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ indirect hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indirect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indirect gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indirect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indirect: Câu phủ định (16 câu), may và might (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.