Câu tiếng Anh có từ “indirect”
168 câu thật có từ indirect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indirect nghĩa là gián tiếp. indirect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having intervening factors or persons or influences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indirect
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Even the Catholic Church asked its members to "not go to vote"; the Pope himself asked for that in an indirect way.
Ngay cả Giáo hội Công giáo cũng yêu cầu các thành viên của mình “không được đi bầu cử”; Chính Giáo hoàng đã yêu cầu điều đó một cách gián tiếp.
Từ trong câu: himself, indirect, vote, even, church, ask, member, go
«Italians vote on fertility referendum», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=11598 (bản sửa đổi 4811179). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng indirect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indirect taxation | 49 lần |
| indirect taxes | 66 lần |
| indirect costs | 88 lần |
| indirect equilibration | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indirect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indirect trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ indirect hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indirect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indirect gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indirect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indirect: Câu phủ định (16 câu), may và might (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.