Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incidence”

76 câu thật có từ incidence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incidence nghĩa là sự xuất hiện. incidence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative frequency of occurrence of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incidence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Similarly, there is no national data regarding the incidence of hearing loss in Tunisia.

    Từ trong câu: incidence, similarly, national, data, regard, hear, loss

    «Global Audiology/Africa/Tunisia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292463 (bản sửa đổi 2804997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was some jargon we learned at school about the angle of incidence being equal to that of reflection.

    Từ trong câu: incidence, jargon, learn, school, angle, equal, reflection

    Marion Harland, At Last: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He states that there is a much higher incidence of psychiatrists administering prescribed medications among patients who have government insurance.

    Từ trong câu: incidence, state, much, high, psychiatrist, administer, prescribe, medication

    «Psychiatry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35327 (bản sửa đổi 10817011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mr Gaudin said there was a "downward trend" in the incidence of violence "with some resistance in the Paris region.

    Ông Gaudin cho biết tỷ lệ bạo lực đang có "xu hướng giảm" với một số phản kháng ở khu vực Paris.

    Từ trong câu: incidence, mr, downward, trend, violence, resistance, region

    «French police ban public meetings and increase security measures in Paris», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25993 (bản sửa đổi 4818602). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • While specific nationwide data is limited there are some recent regional or subgroup specific estimates of the prevalence and incidence of hearing loss.

    Mặc dù dữ liệu cụ thể trên toàn quốc còn hạn chế, nhưng có một số ước tính cụ thể theo khu vực hoặc phân nhóm gần đây về tỷ lệ và tỷ lệ mắc bệnh mất thính lực.

    Từ trong câu: incidence, prevalence, nationwide, regional, specific, data, limit, recent

    «Global Audiology/Africa/Nigeria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313114 (bản sửa đổi 2829103). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng incidence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
angle of incidence153 lần
incidence of gdm7 lần
sine of incidence12 lần
incidence prevalence12 lần
angles of incidence29 lần
incidence disabilities8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incidence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incidence trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ incidence hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incidence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incidence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incidence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incidence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.