Câu tiếng Anh có từ “incidence”
76 câu thật có từ incidence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incidence nghĩa là sự xuất hiện. incidence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative frequency of occurrence of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incidence
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
An almost invariable incidence of these artificial figures is to draw out other copies, and then the barometer falls.
Từ trong câu: incidence, almost, invariable, artificial, figure, draw, out, copy
William Carew Hazlitt, The Book-Collector A General Survey of the Pursuit and of those who have engaged in it at Home and Abroad from the Earliest Period to the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #28225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These factors are reflected in the high incidence of severe mental illnesses in the military and the male populations.
Từ trong câu: incidence, factor, reflect, high, severe, mental, illness, military
«Motivation and emotion/Book/2017/Stigma and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226300 (bản sửa đổi 2324460). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng incidence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| angle of incidence | 153 lần |
| incidence of gdm | 7 lần |
| sine of incidence | 12 lần |
| incidence prevalence | 12 lần |
| angles of incidence | 29 lần |
| incidence disabilities | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incidence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incidence trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ incidence hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incidence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incidence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incidence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incidence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.