Câu tiếng Anh có từ “incidence”
76 câu thật có từ incidence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incidence nghĩa là sự xuất hiện. incidence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative frequency of occurrence of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incidence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Age does not seem to play a definite rôle in regard to the incidence among adults.
Từ trong câu: incidence, age, seem, play, definite, regard, among, adult
Alfred F. Hess, Scurvy, Past and Present. Nguồn: Project Gutenberg #40505. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the same spirit Disraeli says, "Religion should be the rule of life, not a casual incidence."
Từ trong câu: incidence, spirit, religion, rule, life, casual
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Infarctions of the lung, while not at all common, are interesting because of their incidence in the Carnivora and in the distribution.
Từ trong câu: incidence, lung, common, interest, because, distribution
Herbert Fox, Disease in captive wild mammals and birds. Nguồn: Project Gutenberg #76817. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Do not fall into the widespread error that the angle of incidence varies as the angle of the aeroplane to the horizontal.
Từ trong câu: incidence, fall, widespread, error, angle, vary, aeroplane, horizontal
H. Barber, The Aeroplane Speaks. Nguồn: Project Gutenberg #818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The groupings present only gross appearances and, with few exceptions, are not to be taken as direct indications of type incidence in special groups.
Từ trong câu: incidence, grouping, present, gross, appearance, exception, take, direct
Herbert Fox, Disease in captive wild mammals and birds. Nguồn: Project Gutenberg #76817. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incidence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| angle of incidence | 153 lần |
| incidence of gdm | 7 lần |
| sine of incidence | 12 lần |
| incidence prevalence | 12 lần |
| angles of incidence | 29 lần |
| incidence disabilities | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incidence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incidence trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ incidence hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incidence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incidence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.