Câu tiếng Anh có từ “incidence”
76 câu thật có từ incidence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incidence nghĩa là sự xuất hiện. incidence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative frequency of occurrence of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incidence
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
High-Incidence Disabilities are ones teachers will most likely encounter in their classrooms.
Từ trong câu: incidence, high, disability, one, teacher, likely, encounter, classroom
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Diversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147941 (bản sửa đổi 4585205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Incidence rate refers to the number of new health related conditions or cases which is divided by the population at risk.
Từ trong câu: incidence, rate, refer, number, new, health, relate, condition
«Epidemiology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245908 (bản sửa đổi 9642655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While Poland generally has a low rate of violent crime, the incidence of street crime, which sometimes involves violence, is moderate.
Từ trong câu: incidence, generally, low, rate, violent, crime, street, sometimes
«Comparative law and justice/Poland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91695 (bản sửa đổi 2537257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The incidence of the disease increases with age, and the ageing population is likely to cause an increased frequency of the disease.
Từ trong câu: incidence, disease, increase, age, population, likely, cause, frequency
«Exercise as it relates to Disease/Improving strength and function in Parkinson's Disease through eccentric resistance training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364603 (bản sửa đổi 4226014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng incidence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| angle of incidence | 153 lần |
| incidence of gdm | 7 lần |
| sine of incidence | 12 lần |
| incidence prevalence | 12 lần |
| angles of incidence | 29 lần |
| incidence disabilities | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incidence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incidence trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ incidence hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incidence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incidence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incidence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incidence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.