Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “inchoately”

7 câu thật có từ inchoately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inchoately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Xem trang từ điển đầy đủ

  • All knowledge was in the non-scientific form, or only fragmentarily and inchoately adjusted.

    Từ trong câu: inchoately, knowledge, non, scientific, form, adjust

    M. Valentine, Theoretical Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #43062. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The black back shuffled inchoately out of his vision; his moment had come.

    Từ trong câu: inchoately, black, back, out, vision, moment, come

    Wayland Wells Williams, The Whirligig of Time. Nguồn: Project Gutenberg #37906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. and Mrs. Poskett shook their heads, muttering inchoately.

    Từ trong câu: inchoately, mr, shake, head, mutter

    F. Morton Howard, "Strictly Business". Nguồn: Project Gutenberg #68366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Inchoately, faintly, we perceived our own life.

    Từ trong câu: inchoately, perceive, life

    Mary Johnston, Michael Forth. Nguồn: Project Gutenberg #79418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a stupefied pleasure to them to stare at the uniform, to speculate inchoately as to the patch on my eye; and that little was enough.

    Từ trong câu: inchoately, pleasure, stare, uniform, speculate, patch, eye, little

    Basil King, The City of Comrades. Nguồn: Project Gutenberg #64255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She did not quite clearly know why she was there, except that inchoately, fragmentarily, her fuddled brain had telegraphed to her fuddled feet the road to Gerkes.

    Từ trong câu: inchoately, quite, clearly, know, except, brain, foot, road

    Fannie Hurst, Five and ten. Nguồn: Project Gutenberg #78515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Do you believe that there is a supernormal aspect to Marlborough, then?” asked Dreeme, seeing at last a short-cut to the thoughts that boiled so inchoately in his mind.

    Từ trong câu: inchoately, believe, aspect, ask, see, last, short, cut

    Herbert Sherman Gorman, The place called Dagon. Nguồn: Project Gutenberg #79055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inchoately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inchoately trong kho câu?
Kho câu có 7 câu có từ inchoately hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inchoately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inchoately gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 3 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inchoately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inchoately: Quá khứ hoàn thành (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.