Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inaccurate”

129 câu thật có từ inaccurate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inaccurate nghĩa là không chính xác. inaccurate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not exact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inaccurate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He knew that patients were not being told about their inaccurate results .

    Từ trong câu: inaccurate, know, patient, tell, result

    «Professionalism/Vicky Phelan, Grainne Flanelly, David Gibbons, and Cervical Check», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424829 (bản sửa đổi 3836054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This refers to menstrual period trying to figure when the baby would be due, and it was an inaccurate notation I learned later.

    Từ trong câu: inaccurate, notation, refer, period, try, figure, baby, due

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any bad news, indeed, seemed to haunt her; her colour faded away; and if he dictated notes to her, they would be occasionally inaccurate.

    Quả thực, bất kỳ tin xấu nào dường như đều ám ảnh cô; màu sắc của cô ấy nhạt dần; và nếu anh ấy viết ghi chú cho cô ấy, đôi khi chúng sẽ không chính xác.

    Từ trong câu: inaccurate, bad, news, indeed, seem, haunt, color, fade

    Humphry, Mrs. Ward, Elizabeth's Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #13573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She read indifferently, was inaccurate, and was always putting other people wrong, but she at least had the material out of which singers can be made.

    Từ trong câu: inaccurate, read, always, put, people, wrong, least, material

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What I read of the book he wrote was extremely inaccurate and unfair.

    Từ trong câu: book, inaccurate, extremely, unfair, write, read

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They needed a way to reduce memory reliance as memories are notoriously inaccurate.

    Từ trong câu: notoriously, need, way, reduce, memory, inaccurate

    «Evidence-based assessment/Rx4DxTx of self harm», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262517 (bản sửa đổi 2551939). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inaccurate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grossly inaccurate7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inaccurate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inaccurate trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ inaccurate hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inaccurate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inaccurate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inaccurate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inaccurate: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.